Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lư, lô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lư, lô:
Biến thể phồn thể: 臚;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
胪 lư, lô
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
胪 lư, lô
Nghĩa Trung Việt của từ 胪
Giản thể của chữ 臚.lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)
Nghĩa của 胪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (臚)
[lú]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: LƯ
bày biện; trưng bày; trình bày; dàn ra。陈列。
胪列。
liệt kê.
胪陈。
trình bày.
Từ ghép:
胪陈 ; 胪列
[lú]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: LƯ
bày biện; trưng bày; trình bày; dàn ra。陈列。
胪列。
liệt kê.
胪陈。
trình bày.
Từ ghép:
胪陈 ; 胪列
Chữ gần giống với 胪:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Dị thể chữ 胪
臚,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 胪;
Pinyin: lu2, lu:3;
Việt bính: lou4;
臚 lư, lô
(Danh) Bụng trước.
◇Sử Du 史游: Hàn khí tiết chú phúc lư trướng 寒氣泄注腹臚脹 (Cấp tựu thiên 急就篇) Hơi lạnh thấm vào bụng trương đầy.
(Động) Bày, trưng bày.
◎Như: lư liệt 臚列 trình bày.
◇Sử Kí 史記: Lư ư giao tự 臚於郊祀 (Lục quốc niên biểu 六國年表) Bày ra tế ở ngoài thành.
(Tính) Được lưu truyền, kể lại.
◇Quốc ngữ 國語: Phong thính lư ngôn ư thị 風聽臚言於市 (Tấn ngữ lục 晉語六) Những lời đồn đại ở chợ.
§ Còn đọc là lô.
◎Như: Hồng Lô Tự 鴻臚寺.
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)
Pinyin: lu2, lu:3;
Việt bính: lou4;
臚 lư, lô
Nghĩa Trung Việt của từ 臚
(Danh) Da.(Danh) Bụng trước.
◇Sử Du 史游: Hàn khí tiết chú phúc lư trướng 寒氣泄注腹臚脹 (Cấp tựu thiên 急就篇) Hơi lạnh thấm vào bụng trương đầy.
(Động) Bày, trưng bày.
◎Như: lư liệt 臚列 trình bày.
◇Sử Kí 史記: Lư ư giao tự 臚於郊祀 (Lục quốc niên biểu 六國年表) Bày ra tế ở ngoài thành.
(Tính) Được lưu truyền, kể lại.
◇Quốc ngữ 國語: Phong thính lư ngôn ư thị 風聽臚言於市 (Tấn ngữ lục 晉語六) Những lời đồn đại ở chợ.
§ Còn đọc là lô.
◎Như: Hồng Lô Tự 鴻臚寺.
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)
Dị thể chữ 臚
胪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lô
| lô | 卢: | lô nhô; lô hàng; lô nhà |
| lô | 泸: | Lô giang |
| lô | 栌: | hoàng lô (tên cây) |
| lô | 瀘: | Lô giang; sóng lô xô |
| lô | 炉: | lô (bếp lò) |
| lô | 爐: | lô (bếp lò) |
| lô | 𱽗: | lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau) |
| lô | 𦰤: | |
| lô | 蘆: | lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô |
| lô | 盧: | lô nhô; lô hàng; lô nhà |
| lô | 轳: | lộc lô (cái ròng rọc) |
| lô | 轤: | lộc lô (cái ròng rọc) |
| lô | 𬬻: | lô (chất Rutherfordium) |
| lô | 鑪: | lô (chất Rutherfordium) |
| lô | : | lô (chim bồ nông) |
| lô | 鸬: | lô (chim bồ nông) |

Tìm hình ảnh cho: lư, lô Tìm thêm nội dung cho: lư, lô
